ABOUT THE SPEAKER
Morgan Vague - Senior researcher assistant
Bacteria, bugs, germs -- Morgan Vague loves to get in the dirt (literally) to explore solutions to pressing problems.

Why you should listen

Morgan Vague works as a senior research assistant on phase 1 clinical cancer trials, combining her love of scientific research with her passion for healthcare applications. She explore accessible, microbiological solutions to the pollution problems plaguing our planet.

More profile about the speaker
Morgan Vague | Speaker | TED.com
TEDxMtHood

Morgan Vague: These bacteria eat plastic

Morgan Vague: Vi khuẩn ăn nhựa

Filmed:
2,001,893 views

Con người thải ra 300 triệu tấn nhựa mới mỗi năm -- tuy nhiên, dù nỗ lực hết mức, chúng ta chỉ mới tái chế được chưa đến 10% nhựa. Liệu có cách nào tốt hơn để đối phó với lượng rác thải này? Nhà vi sinh vật học Morgan Vague nghiên vi khuẩn, nhờ một vài sự thích nghi sáng tạo, đã tiến hoá khả năng ăn nhựa ngoài mong đợi, có thể giúp ta giải quyết vấn đề ô nhiễm đang ngày càng nghiêm trọng.
- Senior researcher assistant
Bacteria, bugs, germs -- Morgan Vague loves to get in the dirt (literally) to explore solutions to pressing problems. Full bio

Double-click the English transcript below to play the video.

00:13
PlasticsNhựa dẻo: you know about them,
you mayTháng Năm not love them,
0
1542
3809
Nhựa: bạn biết về nó,
có lẽ bạn chẳng yêu quý gì nó,
00:17
but chancescơ hội are
you use them everymỗi singleĐộc thân day.
1
5375
3625
nhưng khả năng lớn là
bạn sử dụng nó mỗi ngày.
00:22
By 2050, researchersCác nhà nghiên cứu estimateước tính
2
10167
2726
Đến năm 2050,
các nhà khoa học ước tính
00:24
that there will be more plasticnhựa
in the oceanđại dương than fish.
3
12917
3041
đại dương sẽ chứa
nhiều rác hơn là cá.
00:29
DespiteMặc dù our besttốt effortsnỗ lực,
4
17000
1893
Dù ta nỗ lực hết mức,
00:30
only ninechín percentphần trăm of all plasticnhựa we use
windsgió up beingđang recycledtái sử dụng.
5
18917
5708
chỉ có chín phần trăm đồ nhựa
được tái chế.
Tệ hơn nữa,
00:37
And even worsetệ hơn,
6
25417
1517
nhựa thì siêu cứng và bền
00:38
plasticnhựa is incrediblyvô cùng toughkhó khăn and durablebền Bỉ
7
26958
2893
và các nhà khoa học ước tính
00:41
and researchersCác nhà nghiên cứu estimateước tính
8
29875
1518
00:43
that it can take anywhereở đâu
from 500 to 5,000 yearsnăm
9
31417
4101
nó có thể mất từ 500 đến 5000 năm
để phân hủy hoàn toàn.
00:47
to fullyđầy đủ breakphá vỡ down.
10
35542
2184
00:49
It leachesleaches harmfulcó hại chemicalhóa chất contaminantschất gây ô nhiễm
into our oceansđại dương, our soilđất,
11
37750
5518
Nó thải những chất hóa học
độc hại vào đại dương, đất đai,
thực phẩm, nước uống,
và cả chính chúng ta.
00:55
our foodmón ăn, our waterNước, and into us.
12
43292
4541
01:00
So how did we windgió up
with so much plasticnhựa wastechất thải?
13
48958
3643
Tại sao có quá nhiều
rác thải nhựa như vậy?
Cũng dễ hiểu.
01:04
Well, it's simpleđơn giản.
14
52625
2018
01:06
PlasticNhựa is cheapgiá rẻ, durablebền Bỉ,
adaptablethích nghi, and it's everywheremọi nơi.
15
54667
5666
Nhựa rất rẻ, bền, tiện dụng
và có ở khắp nơi.
Nhưng tin tốt là
01:12
But the good newsTin tức is
16
60833
1351
01:14
there's something elsekhác that's cheapgiá rẻ,
durablebền Bỉ, adaptablethích nghi and everywheremọi nơi.
17
62208
4601
có một thứ khác cũng rẻ,
bền, tiện dụng và có ở khắp nơi.
Nghiên cứu của tôi cho thấy
nó thậm chí có thể giúp chúng ta
01:18
And my researchnghiên cứu showstrình diễn
it mayTháng Năm even be ablecó thể to help us
18
66833
3351
01:22
with our plasticnhựa pollutionsự ô nhiễm problemvấn đề.
19
70208
2125
giải quyết vấn đề ô nhiễm rác thải nhựa.
01:25
I'm talkingđang nói about bacteriavi khuẩn.
20
73417
2458
Tôi đang nói về vi khuẩn.
01:28
BacteriaVi khuẩn are microscopickính hiển vi livingsống beingschúng sanh
invisiblevô hình to the nakedtrần truồng eyemắt
21
76750
4893
sinh vật siêu vi
không thể nhìn thấy bằng mắt thường
hiện diện ở khắp nơi,
01:33
that livetrực tiếp everywheremọi nơi,
22
81667
1684
01:35
in all sortsloại of diversephong phú
and extremecực environmentsmôi trường,
23
83375
3226
trong tất cả các môi trường
đa dạng và khắc nghiệt.
Từ dạ dày, đến đất, đến da,
01:38
from the humanNhân loại gutruột, to soilđất, to skinda,
24
86625
3601
tới các lỗ thông dưới đáy biển,
ở nhiệt độ đến hơn 370 độ C.
01:42
to ventslỗ thông hơi in the oceanđại dương floorsàn nhà, reachingđạt
temperaturesnhiệt độ of 700 degreesđộ FahrenheitFahrenheit.
25
90250
4518
Vi khuẩn sống ở khắp nơi,
01:46
BacteriaVi khuẩn livetrực tiếp everywheremọi nơi,
26
94792
2267
01:49
in all sortsloại of diversephong phú
and extremecực environmentsmôi trường.
27
97083
3185
trong tất cả các môi trường
đa dạng và khắc nghiệt.
01:52
And as suchnhư là, they have to get
prettyđẹp creativesáng tạo with theirhọ foodmón ăn sourcesnguồn.
28
100292
4541
Do đó, chúng khá là sáng tạo
với nguồn thức ăn.
Số lượng vi khuẩn cũng rất lớn.
01:58
There's alsocũng thế a lot of them.
29
106000
2101
02:00
ResearchersCác nhà nghiên cứu estimateước tính that there are
roughlygần fivesố năm milliontriệu trillionnghìn tỉ trillionnghìn tỉ --
30
108125
5059
Các nhà nghiên cứu ước tính
có xấp xỉ năm triệu tỷ tỷ --
02:05
that's a fivesố năm with 30 zerosZero after it --
bacteriavi khuẩn on the planethành tinh.
31
113208
5334
tức năm và ba mươi số không --
vi khuẩn tồn tại trên hành tinh này.
Giờ thì, giả sử
loài người thải ra
02:11
Now, consideringxem xét that we humanscon người producesản xuất
32
119625
3351
300 triệu tấn nhựa hằng năm,
02:15
300 milliontriệu tonstấn of newMới plasticnhựa eachmỗi yearnăm,
33
123000
4393
02:19
I'd say that our plasticnhựa numberssố
34
127417
2517
tôi cho rằng con số nhựa này
02:21
are looking prettyđẹp
comparableso sánh to bacteria'svi khuẩn.
35
129958
2709
xấp xỉ số lượng vi khuẩn.
02:25
So, after noticingnhận thấy this
36
133833
2476
Nên, sau khi nhận thấy điều này
và tìm hiểu tất cả
các cách thức sáng tạo
02:28
and after learninghọc tập
about all of the creativesáng tạo wayscách
37
136333
2310
mà vi khuẩn dùng để tìm kiếm thức ăn,
02:30
that bacteriavi khuẩn find foodmón ăn,
38
138667
2017
02:32
I startedbắt đầu to think:
39
140708
2185
tôi bắt đầu nghĩ:
02:34
could bacteriavi khuẩn in
plastic-pollutedNhựa-ô nhiễm environmentsmôi trường
40
142917
2892
có thể nào vi khuẩn ở trong
môi trường ô nhiễm rác nhựa
02:37
have figuredhình dung out
how to use plasticnhựa for foodmón ăn?
41
145833
3417
đã tìm ra cách
biến nhựa thành thức ăn?
02:42
Well, this is the questioncâu hỏi that I decidedquyết định
to pursuetheo đuổi a couplevợ chồng of yearsnăm agotrước.
42
150375
4934
Đây là câu hỏi mà tôi quyết định
theo đuổi vài năm trước.
Hiện tại, tôi thấy mình may mắn,
02:47
Now, fortunatelymay mắn for me,
43
155333
2018
khi sinh sống tại một trong những
thành phố ô nhiễm nhất nước Mỹ,
02:49
I'm from one of the mostphần lớn
pollutedô nhiễm citiescác thành phố in AmericaAmerica,
44
157375
3143
Houston, Texas.
02:52
HoustonHouston, TexasTexas.
45
160542
1851
(Cười)
02:54
(LaughsCười)
46
162417
1184
Chỉ tính riêng thành phố này,
02:55
In my hometownquê nhà alonemột mình,
47
163625
1268
02:56
there are sevenbảy EPA-designatedEPA-chỉ định
SuperfundSuperfund sitesđịa điểm.
48
164917
3875
đã có bảy địa điểm Superfund do
Cơ quan Môi trường Hoa Kỳ chỉ định.
Đó là những địa điểm bị ô nhiễm nặng,
03:02
These are sitesđịa điểm that are so pollutedô nhiễm,
49
170208
2560
03:04
that the governmentchính quyền has deemedcoi
theirhọ cleanupdọn dẹp a nationalQuốc gia prioritysự ưu tiên.
50
172792
4125
mà chính phủ cho rằng việc làm sạch
là ưu tiên cấp quốc gia.
Vậy nên tôi đã quyết định
đi bộ qua những nơi đó
03:10
So I decidedquyết định to trekTrek around to these sitesđịa điểm
51
178250
3059
03:13
and collectsưu tầm soilđất samplesmẫu
teemingđầy ắp with bacteriavi khuẩn.
52
181333
3351
và thu thập vài mẫu đất
chứa đầy vi khuẩn.
Tôi bắt đầu nghĩ tới
một quy trình thí nghiệm,
03:16
I startedbắt đầu toyingđùa giỡn with a protocolgiao thức,
53
184708
2310
03:19
which is fancyưa thích sciencekhoa học talk for a recipecông thức.
54
187042
3059
cách nói hoa mỹ về một công thức.
03:22
And what I was tryingcố gắng to cooknấu ăn up
was a carbon-freeCarbon-Việt. mediaphương tiện truyền thông,
55
190125
4184
Thứ mà tôi đang cố gắng tạo ra
là một môi trường không có các-bon,
hay không có thức ăn.
03:26
or a food-freethực phẩm-miễn phí environmentmôi trường.
56
194333
2768
Một môi trường không có
các-bon thông thường, hay thức ăn,
03:29
An environmentmôi trường withoutkhông có the usualthường lệ
carbonscacbon, or foodmón ăn,
57
197125
2809
03:31
that bacteriavi khuẩn, like us humanscon người,
need to livetrực tiếp.
58
199958
3042
mà vi khuẩn, cũng như
loài người chúng ta, cần để sống.
Trong môi trường này,
03:36
Now, in this environmentmôi trường,
59
204083
1268
03:37
I would providecung cấp my bacteriavi khuẩn
with a soleDuy Nhất carboncarbon, or foodmón ăn, sourcenguồn.
60
205375
3833
tôi sẽ cung cấp cho chúng
duy nhất một nguồn các-bon, hay thức ăn.
Tôi sẽ cho chúng ăn hợp chất
polyethylene terephthalate ,
03:42
I would feednuôi my bacteriavi khuẩn
polyethylenepolyethylene terephthalateterephthalate,
61
210042
4351
03:46
or PETVẬT NUÔI plasticnhựa.
62
214417
2291
hay nhựa PET.
03:49
PETVẬT NUÔI plasticnhựa is the mostphần lớn widelyrộng rãi producedsản xuất
plasticnhựa in the worldthế giới.
63
217917
5017
Nhựa PET là loại nhựa được sử dụng
rộng rãi nhất trên thế giới.
Nó được dùng trong tất cả các loại
vật dụng đựng đồ ăn, thức uống
03:54
It's used in all sortsloại
of foodmón ăn and drinkuống containerscontainer,
64
222958
3060
03:58
with the mostphần lớn notoriouskhét tiếng examplethí dụ
beingđang plasticnhựa waterNước bottleschai,
65
226042
3976
mà ví dụ điển hình nhất
là chai nhựa,
04:02
of which we humanscon người currentlyhiện tại go throughxuyên qua
at a ratetỷ lệ of one milliontriệu permỗi minutephút.
66
230042
5666
mà con người hiện thải ra
một triệu chai mỗi phút.
Vậy nên, điều mà tôi sắp thực hiện,
04:10
So, what I would be doing,
67
238042
2226
04:12
is essentiallybản chất puttingđặt my bacteriavi khuẩn
on a forcedbuộc dietchế độ ăn of PETVẬT NUÔI plasticnhựa
68
240292
4892
là ép đám vi khuẩn
vào chế độ ăn nhựa PET
04:17
and seeingthấy which, if any,
mightcó thể survivetồn tại or, hopefullyhy vọng, thrivephát đạt.
69
245208
4542
và quan sát xem liệu chúng có thể tồn tại,
hoặc, lạc quan hơn, phát triển mạnh mẽ.
Bạn thấy đấy, thí nghiệm này
hoạt động như một màn lọc
04:23
See, this typekiểu of experimentthí nghiệm
would acthành động as a screenmàn
70
251000
2518
04:25
for bacteriavi khuẩn that had adaptedthích nghi
to theirhọ plastic-pollutedNhựa-ô nhiễm environmentmôi trường
71
253542
3975
chọn ra vi khuẩn đã thích nghi với
môi trường ô nhiễm rác thải nhựa
04:29
and evolvedphát triển the incrediblyvô cùng coolmát mẻ
abilitycó khả năng to eatăn PETVẬT NUÔI plasticnhựa.
72
257541
4667
và dần phát triển khả năng
ăn nhựa PET vô cùng tuyệt vời.
Sử dụng màn lọc này,
04:35
And usingsử dụng this screenmàn,
73
263167
1642
04:36
I was ablecó thể to find some bacteriavi khuẩn
that had donelàm xong just that.
74
264833
3667
tôi đã tìm ra một vài vi khuẩn
có thể làm được điều đó.
04:41
These bacteriavi khuẩn had figuredhình dung out
how to eatăn PETVẬT NUÔI plasticnhựa.
75
269375
4750
Những vi khuẩn này đã
tìm ra cách để ăn nhựa PET.
Chúng làm điều đó như thế nào?
04:48
So how do these bacteriavi khuẩn do this?
76
276583
2167
04:51
Well, it's actuallythực ra prettyđẹp simpleđơn giản.
77
279583
2768
Chà, khá là đơn giản.
04:54
Just as we humanscon người digesttiêu carboncarbon or foodmón ăn
into chunksmiếng, mảnh nhỏ of sugarđường
78
282375
4059
Cũng như con người tiêu hóa các-bon
hay thức ăn dưới dạng các phần tử đường
mà ta dùng để tạo ra năng lượng,
04:58
that we then use for energynăng lượng,
79
286458
1851
05:00
so too do my bacteriavi khuẩn.
80
288333
1917
vi khuẩn của tôi cũng thế.
05:03
My bacteriavi khuẩn, howeverTuy nhiên, have figuredhình dung out
how to do this digestiontiêu hóa processquá trình
81
291375
4351
Tuy nhiên, vi khuẩn đã tìm ra
cách thực hiện quá trình tiêu hóa
đối với nhựa PET
vừa to, vừa cứng, lại bền.
05:07
to biglớn, toughkhó khăn, durablebền Bỉ PETVẬT NUÔI plasticnhựa.
82
295750
3125
Để làm được điều đó, vi khuẩn
sử dụng một phiên bản đặc biệt
05:12
Now, to do this,
my bacteriavi khuẩn use a specialđặc biệt versionphiên bản
83
300292
2767
05:15
of what's calledgọi là an enzymeenzyme.
84
303083
2060
của thứ gọi là enzym.
Enzym đơn giản là một hợp chất
tồn tại trong mọi cơ thể sống.
05:17
Now, enzymesenzyme are simplyđơn giản compoundshợp chất
that existhiện hữu in all livingsống things.
85
305167
4309
Có rất nhiều dạng enzym,
05:21
There are manynhiều differentkhác nhau typesloại of enzymesenzyme,
86
309500
2018
05:23
but basicallyvề cơ bản, they make
processesquy trình go forwardphía trước,
87
311542
3142
nhưng về cơ bản,
nó thúc đẩy quá trình,
05:26
suchnhư là as the digestiontiêu hóa of foodmón ăn into energynăng lượng.
88
314708
2667
như quá trình tiêu hóa
thức ăn thành năng lượng.
05:30
For instanceví dụ, we humanscon người
have an enzymeenzyme calledgọi là an amylaseamylase
89
318417
3434
Chẳng hạn, con người
có một enzym tên là amylase
giúp tiêu hóa tinh bột phức,
như bánh mỳ,
05:33
that helpsgiúp us digesttiêu
complexphức tạp starchestinh bột, suchnhư là as breadbánh mỳ,
90
321875
3643
05:37
into smallnhỏ bé chunksmiếng, mảnh nhỏ of sugarđường
that we can then use for energynăng lượng.
91
325542
3416
thành các phần tử đường
mà ta có thể dùng để tạo ra năng lượng.
05:42
Now, my bacteriavi khuẩn have
a specialđặc biệt enzymeenzyme calledgọi là a lipaseLipase
92
330042
3892
Vi khuẩn của tôi
có một enzym đặc biệt gọi là lipase,
kết hợp với nhựa PET
vừa lớn, vừa cứng, lại bền
05:45
that bindsliên kết to biglớn, toughkhó khăn,
durablebền Bỉ PETVẬT NUÔI plasticnhựa
93
333958
3685
giúp bẻ gãy nó thành
các phần tử đường nhỏ
05:49
and helpsgiúp breakphá vỡ it
into smallnhỏ bé chunksmiếng, mảnh nhỏ of sugarđường
94
337667
2684
05:52
that my bacteriavi khuẩn can then use for energynăng lượng.
95
340375
2708
mà vi khuẩn có thể sử dụng
để tạo ra năng lượng.
05:56
So basicallyvề cơ bản,
96
344250
1268
Nên về cơ bản,
05:57
PETVẬT NUÔI plasticnhựa goesđi from beingđang
a biglớn, toughkhó khăn, long-lastinglâu dài pollutantchất gây ô nhiễm
97
345542
4642
nhựa PET từ chất gây ô nhiễm
vừa to, cứng, tồn tại lâu dài
06:02
to a tastyngon mealbữa ăn for my bacteriavi khuẩn.
98
350208
2334
trở thành bữa ngon cho vi khuẩn.
Nghe hấp dẫn đấy chứ?
06:06
SoundsÂm thanh prettyđẹp coolmát mẻ, right?
99
354958
1709
Tôi nghĩ rằng, với tình trạng
ô nhiễm rác thải nhựa hiện nay,
06:10
And I think, givenđược the currenthiện hành scopephạm vi
of our plasticnhựa pollutionsự ô nhiễm problemvấn đề,
100
358458
4601
giải pháp này khá hữu ích.
06:15
I think it soundsâm thanh prettyđẹp usefulhữu ích.
101
363083
1834
Con số thống kê mà tôi chia sẻ
06:18
The statisticssố liệu thống kê I sharedchia sẻ with you
102
366250
1768
06:20
on just how much plasticnhựa wastechất thải
has accumulatedtích lũy on our planethành tinh
103
368042
4351
về lượng chất thải nhựa tích tụ
trên hành tinh này
sẽ làm ta nhụt chí.
06:24
are dauntingnản chí.
104
372417
1517
Chúng thật đáng sợ.
06:25
They're scaryđáng sợ.
105
373958
1685
06:27
And I think they highlightđiểm nổi bật
106
375667
1476
Và tôi nghĩ chúng nhấn mạnh
06:29
that while reducinggiảm, reusingdùng lại
and recyclingtái chế are importantquan trọng,
107
377167
4309
rằng dù giảm thiểu, tái sử dụng
và tái chế là quan trọng,
06:33
they alonemột mình are not going to be enoughđủ
to solvegiải quyết this problemvấn đề.
108
381500
3667
chỉ như vậy là không đủ
để giải quyết vấn đề.
06:38
And this is where I think bacteriavi khuẩn
mightcó thể be ablecó thể to help us out.
109
386417
4458
Đây là lúc tôi cho rằng
vi khuẩn có thể giúp chúng ta.
06:43
But I do understandhiểu không
why the conceptkhái niệm of bacterialvi khuẩn help
110
391750
3768
Nhưng tôi cũng hiểu tại sao
ý tưởng về sự trợ giúp của vi khuẩn
có thể khiến nhiều người lo lắng.
06:47
mightcó thể make some people a little nervouslo lắng.
111
395542
2934
06:50
After all, if plasticnhựa is everywheremọi nơi
and these bacteriavi khuẩn eatăn plasticnhựa,
112
398500
5559
Sau tất cả, nếu nhựa tràn lan khắp nơi
và những vi khuẩn này ăn nhựa,
liệu có rủi ro
chúng tràn ra
06:56
isn't there a riskrủi ro of these bacteriavi khuẩn
gettingnhận được out in the environmentmôi trường
113
404083
3185
06:59
and wreakingwreaking havoctàn phá?
114
407292
1333
và tàn phá môi trường?
07:02
Well, the shortngắn answercâu trả lời is no,
and I'll tell you why.
115
410292
3851
Trả lời ngắn gọn là không,
và tôi sẽ cho bạn biết vì sao.
07:06
These bacteriavi khuẩn are alreadyđã
in the environmentmôi trường.
116
414167
3375
Những vi khuẩn này đã
có sẵn trong môi trường.
07:10
The bacteriavi khuẩn in my researchnghiên cứu
are not geneticallycó tính di truyền modifiedSửa đổi lần frankenbugsfrankenbugs..
117
418375
4250
Vi khuẩn mà tôi nghiên cứu không phải
những con bọ biến đổi gen đáng sợ.
Đây là những vi khuẩn tự nhiên,
07:16
These are naturallymột cách tự nhiên occurringxảy ra bacteriavi khuẩn
118
424250
2309
07:18
that have simplyđơn giản adaptedthích nghi
to theirhọ plastic-pollutedNhựa-ô nhiễm environmentmôi trường
119
426583
3768
chúng chỉ đơn giản là thích nghi với
môi trường ô nhiễm rác thải nhựa
07:22
and evolvedphát triển the incrediblyvô cùng gnarlygnarly
abilitycó khả năng to eatăn PETVẬT NUÔI plasticnhựa.
120
430375
4708
và dần phát triển khả năng
ăn nhựa PET đáng kinh ngạc.
07:28
So the processquá trình of bacteriavi khuẩn eatingĂn plasticnhựa
is actuallythực ra a naturaltự nhiên one.
121
436167
5434
Vì vậy, quá trình ăn nhựa của chúng
rất tự nhiên
nhưng cũng rất chậm.
07:33
But it's an incrediblyvô cùng slowchậm processquá trình.
122
441625
2809
Và còn rất nhiều việc phải làm
07:36
And there remainsvẫn còn a lot of work to be donelàm xong
123
444458
2476
để tìm ra cách tăng tốc
theo hướng có lợi.
07:38
to figurenhân vật out how to speedtốc độ up
this processquá trình to a usefulhữu ích pacetốc độ.
124
446958
3875
Hiện tại, nghiên cứu của tôi
đang tìm cách thực hiện
07:44
My researchnghiên cứu is currentlyhiện tại
looking at wayscách of doing this
125
452000
2726
07:46
throughxuyên qua a seriesloạt of UVTIA CỰC TÍM,
or ultraviolettia cực tím, pretreatmentspretrị liệu,
126
454750
4101
thông qua một loạt các tia UV,
hay tia cực tím, xử lý sơ bộ,
07:50
which basicallyvề cơ bản meanscó nghĩa
we blastvụ nổ PETVẬT NUÔI plasticnhựa with sunlightánh sáng mặt trời.
127
458875
3875
mà về cơ bản nghĩa là
phá hủy nhựa PET với ánh sáng mặt trời.
07:56
We do this because sunlightánh sáng mặt trời
actshành vi a bitbit like tenderizertenderizer on a steakbít tết,
128
464292
4601
Bởi ánh sáng mặt trời
khác giống với chất làm mềm miếng bít tết,
biến những liên kết lớn,
cứng, bền trong nhựa PET
08:00
turningquay the biglớn, toughkhó khăn,
durablebền Bỉ bondstrái phiếu in PETVẬT NUÔI plasticnhựa
129
468917
3976
08:04
a bitbit softernhẹ nhàng hơn and a bitbit easierdễ dàng hơn
for my bacteriavi khuẩn to chewnhai on.
130
472917
3958
trở nên mềm hơn, dễ dàng
cho vi khuẩn nhấm nháp.
Trên tất cả, điều mà
nghiên cứu của tôi mong muốn
08:10
UltimatelyCuối cùng, what my researchnghiên cứu hopeshy vọng to do
131
478208
2476
08:12
is createtạo nên an industrial-scalequy mô công nghiệp
containedcó chứa carbon-freeCarbon-Việt. systemhệ thống,
132
480708
4601
là tạo ra một hệ thống kiểm soát
không các-bon trên quy mô công nghiệp,
tương tự như ủ phân hữu cơ,
08:17
similargiống to a compostphân compost heapđống,
133
485333
2226
08:19
where these bacteriavi khuẩn can thrivephát đạt
in a containedcó chứa systemhệ thống,
134
487583
3601
nơi vi khuẩn có thể phát triển
trong một hệ thống kiểm soát,
08:23
where theirhọ soleDuy Nhất foodmón ăn sourcenguồn
is PETVẬT NUÔI plasticnhựa wastechất thải.
135
491208
4167
nơi nguồn thức ăn duy nhất
cho chúng là rác thải nhựa PET.
Hãy tưởng tượng ngày nào đó
ta có thể vứt bỏ toàn bộ rác nhựa
08:28
ImagineHãy tưởng tượng one day beingđang ablecó thể to disposevứt bỏ
of all of your plasticnhựa wastechất thải
136
496458
4685
vào thùng rác bên đường
08:33
in a binbin at the curblề đường
137
501167
1434
08:34
that you knewbiết was boundràng buộc for a dedicateddành riêng
bacteria-poweredvi khuẩn-Powered plasticnhựa wastechất thải facilitycơ sở.
138
502625
5750
biết chắc rằng chúng sẽ được chuyển đến
cơ sở xử lý rác thải nhựa bằng vi khuẩn.
Với nỗ lực không ngừng,
tôi nghĩ đây là điều hoàn toàn khả thi.
08:41
I think with some hardcứng work
this is an achievablecó thể đạt được realitythực tế.
139
509542
4790
Vi khuẩn ăn nhựa không phải là
giải pháp cho mọi vấn đề.
08:47
Plastic-eatingĂn nhựa bacteriavi khuẩn is not a cure-allCure-all.
140
515250
3393
08:50
But givenđược the currenthiện hành statisticssố liệu thống kê,
it's cleartrong sáng that we humanscon người,
141
518667
4266
Nhưng với số liệu thống kê hiện tại,
rõ ràng con người chúng ta
08:54
we could use a little help
with this problemvấn đề.
142
522957
2501
cần trợ giúp trong vấn đề này.
08:58
Because people,
143
526292
1267
Bởi vấn đề ô nhiễm rác thải nhựa
là hết sức cấp bách.
08:59
we possesssở hữu a pressingnhấn problemvấn đề
of plasticnhựa pollutionsự ô nhiễm.
144
527583
3685
09:03
And bacteriavi khuẩn mightcó thể be
a really importantquan trọng partphần of the solutiondung dịch.
145
531292
4434
Và vi khuẩn có thể là một phần
quan trọng của giải pháp.
Xin cảm ơn.
09:07
Thank you.
146
535750
1268
09:09
(ApplauseVỗ tay)
147
537042
2958
(Vỗ tay)
Translated by Chi Quách
Reviewed by Nhu PHAM

▲Back to top

ABOUT THE SPEAKER
Morgan Vague - Senior researcher assistant
Bacteria, bugs, germs -- Morgan Vague loves to get in the dirt (literally) to explore solutions to pressing problems.

Why you should listen

Morgan Vague works as a senior research assistant on phase 1 clinical cancer trials, combining her love of scientific research with her passion for healthcare applications. She explore accessible, microbiological solutions to the pollution problems plaguing our planet.

More profile about the speaker
Morgan Vague | Speaker | TED.com